TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стро́иться

thể chưa hoàn thành
stróitʹsja[ˈstroɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стро́иться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стро́иться nghĩa là xây dựng cho mình.

Nghĩa của стро́иться

Động từ

  1. строить себе что-л. Xây dựng (kiến thiết, xây, dựng, làm) cho mình.
  2. воздвигаться [được] xây dựng nên kiến thiết nên.
    • перен.(создаться) [được] xây dựng nên, kiến thiết nên, gây dựng nên
    • тк. несов.được nêu lên, được đề ra, được vạch ra, được dự định
    • стро́иться лись предположе́нияnhững giả thiết được nêu lên, người ta nêu lên nhiều giả thuyết
    • тк. несов.(основываться) xây dựng trên, dựa trên
  3. становиться в строй Xếp hàng, sắp hàng.

Cặp thể của стро́иться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ стро́иться

NgôiHiện tại
ястро́юсь
тыстро́ишься
он / она́ / оно́стро́ится
мыстро́имся
выстро́итесь
они́стро́ятся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + строиться.

Quá khứ

Giống đực (он)стро́ился
Giống cái (она́)стро́илась
Giống trung (оно́)стро́илось
Số nhiều (они́)стро́ились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)стро́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)стро́йтесь

Họ từ của стро́иться

Câu ví dụ với стро́иться

  • Москва не сразу строилась. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400659

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

строиться nghĩa là gì?

строиться (động từ) nghĩa là xây dựng cho mình.

строиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стро́иться (phiên âm Latinh stróitʹsja, IPA [ˈstroɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.