студене́ц
giống đựcbất động vật
studenéc[stʊdʲɪˈnʲet͡s]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên студене́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
студене́ц nghĩa là giếng.
Nghĩa của студене́ц
Danh từ
- Giếng.
Biến cách của студене́ц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | студене́ц | студенцы́ |
| Sinh cách кого? чего? | студенца́ | студенцо́в |
| Tặng cách кому? чему? | студенцу́ | студенца́м |
| Đối cách кого? что? | студене́ц | студенцы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | студенцо́м | студенца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | студенце́ | студенца́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với студене́ц
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
студенец nghĩa là gì?
студенец (danh từ) nghĩa là giếng.
студенец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là студене́ц (phiên âm Latinh studenéc, IPA [stʊdʲɪˈnʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.