родни́к
Dấu sắc trên родни́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
родни́к nghĩa là mạch nước, nguồn nước.
Nghĩa của родни́к
Danh từ
- Mạch nước, nguồn nước, mạch.
Biến cách của родни́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | родни́к | родники́ |
| Sinh cách кого? чего? | родника́ | роднико́в |
| Tặng cách кому? чему? | роднику́ | родника́м |
| Đối cách кого? что? | родни́к | родники́ |
| Công cụ cách кем? чем? | роднико́м | родника́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | роднике́ | родника́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với родни́к
Đồng nghĩa
Họ từ của родни́к
Câu hỏi thường gặp
родник nghĩa là gì?
родник (danh từ) nghĩa là mạch nước, nguồn nước.
родник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là родни́к (phiên âm Latinh rodník, IPA [rɐdʲˈnʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.