TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

студёный

studjónyj[stʊˈdʲɵnɨj] giọng máy của trình duyệt

студёный nghĩa là rét buốt, lạnh buốt.

Nghĩa của студёный

Tính từ

  1. Rét buốt, lạnh buốt, giá lạnh, rét căm căm, rét cắt ruột.

Biến cách của студёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстудёныйстудёноестудёнаястудёные
Sinh cáchстудёногостудёногостудёнойстудёных
Tặng cáchстудёномустудёномустудёнойстудёным
Đối cáchстудёный / студёногостудёноестудёнуюстудёные / студёных
Công cụ cáchстудёнымстудёнымстудёнойстудёными
Giới cáchстудёномстудёномстудёнойстудёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của студёный

So sánh hơn(по)студёнее
So sánh nhấtса́мый студёный

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với студёный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

студёный nghĩa là gì?

студёный (tính từ) nghĩa là rét buốt, lạnh buốt.

студёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là студёный (phiên âm Latinh studjónyj, IPA [stʊˈdʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.