студёный
studjónyj[stʊˈdʲɵnɨj]
giọng máy của trình duyệt
студёный nghĩa là rét buốt, lạnh buốt.
Nghĩa của студёный
Tính từ
- Rét buốt, lạnh buốt, giá lạnh, rét căm căm, rét cắt ruột.
Biến cách của студёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | студёный | студёное | студёная | студёные |
| Sinh cách | студёного | студёного | студёной | студёных |
| Tặng cách | студёному | студёному | студёной | студёным |
| Đối cách | студёный / студёного | студёное | студёную | студёные / студёных |
| Công cụ cách | студёным | студёным | студёной | студёными |
| Giới cách | студёном | студёном | студёной | студёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của студёный
| So sánh hơn | (по)студёнее |
| So sánh nhất | са́мый студёный |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với студёный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
студёный nghĩa là gì?
студёный (tính từ) nghĩa là rét buốt, lạnh buốt.
студёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là студёный (phiên âm Latinh studjónyj, IPA [stʊˈdʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.