стыди́ть
thể chưa hoàn thành
stydítʹ[stɨˈdʲitʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên стыди́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стыди́ть nghĩa là nhục mạ, thóa mạ.
Nghĩa của стыди́ть
Động từ
- Nhục mạ, thóa mạ, bêu riếu, bêu xấu, chửi mắng, làm... xấu hổ, làm... hổ thẹn, làm xấu mặt. + đối cách
- стыди́ть кого́-л. за что́-лnhục mạ(thóa mạ, chửi mắng) ai vì việc gì, làm ai xấu hổ (hổ thẹn) vì việc gì
Chia động từ стыди́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | стыжу́ |
| ты | стыди́шь |
| он / она́ / оно́ | стыди́т |
| мы | стыди́м |
| вы | стыди́те |
| они́ | стыдя́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + стыдить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | стыди́л |
| Giống cái (она́) | стыди́ла |
| Giống trung (оно́) | стыди́ло |
| Số nhiều (они́) | стыди́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | стыди́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | стыди́те |
Họ từ của стыди́ть
Câu hỏi thường gặp
стыдить nghĩa là gì?
стыдить (động từ) nghĩa là nhục mạ, thóa mạ.
стыдить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стыди́ть (phiên âm Latinh stydítʹ, IPA [stɨˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.