TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стыди́ть

thể chưa hoàn thành
stydítʹ[stɨˈdʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стыди́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стыди́ть nghĩa là nhục mạ, thóa mạ.

Nghĩa của стыди́ть

Động từ

  1. Nhục mạ, thóa mạ, bêu riếu, bêu xấu, chửi mắng, làm... xấu hổ, làm... hổ thẹn, làm xấu mặt. + đối cách
    • стыди́ть кого́-л. за что́-лnhục mạ(thóa mạ, chửi mắng) ai vì việc gì, làm ai xấu hổ (hổ thẹn) vì việc gì

Chia động từ стыди́ть

NgôiHiện tại
ястыжу́
тыстыди́шь
он / она́ / оно́стыди́т
мыстыди́м
выстыди́те
они́стыдя́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + стыдить.

Quá khứ

Giống đực (он)стыди́л
Giống cái (она́)стыди́ла
Giống trung (оно́)стыди́ло
Số nhiều (они́)стыди́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)стыди́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)стыди́те

Họ từ của стыди́ть

Câu hỏi thường gặp

стыдить nghĩa là gì?

стыдить (động từ) nghĩa là nhục mạ, thóa mạ.

стыдить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стыди́ть (phiên âm Latinh stydítʹ, IPA [stɨˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.