TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стяг

giống đựcbất động vật
stjag[sʲtʲak] giọng máy của trình duyệt

стяг nghĩa là quân kỳ, cờ.

Nghĩa của стяг

Danh từ

  1. [Ngọn, lá] quân kỳ, cờ.

Biến cách của стяг (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стя́гстя́ги
Sinh cách кого? чего?стя́гастя́гов
Tặng cách кому? чему?стя́густя́гам
Đối cách кого? что?стя́гстя́ги
Công cụ cách кем? чем?стя́гомстя́гами
Giới cách о ком? о чём?стя́гестя́гах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стяг

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

стяг nghĩa là gì?

стяг (danh từ) nghĩa là quân kỳ, cờ.

стяг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стяг (phiên âm Latinh stjag, IPA [sʲtʲak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.