стяг
giống đựcbất động vật
stjag[sʲtʲak]
giọng máy của trình duyệt
стяг nghĩa là quân kỳ, cờ.
Nghĩa của стяг
Danh từ
- [Ngọn, lá] quân kỳ, cờ.
Biến cách của стяг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стя́г | стя́ги |
| Sinh cách кого? чего? | стя́га | стя́гов |
| Tặng cách кому? чему? | стя́гу | стя́гам |
| Đối cách кого? что? | стя́г | стя́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | стя́гом | стя́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | стя́ге | стя́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стяг
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
стяг nghĩa là gì?
стяг (danh từ) nghĩa là quân kỳ, cờ.
стяг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стяг (phiên âm Latinh stjag, IPA [sʲtʲak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.