флаг
флаг nghĩa là cờ.
Nghĩa của флаг
Danh từ
- [Lá, ngọn] cờ; (государственный) quốc kỳ.
- подня́ть флагkéo cờ lên
- спусти́ть флагhạ cờ
- кора́бль под сове́тским флагомtàu thuỷ treo quốc kì Liên Xô
- под флагом(чего-л.) dưới chiêu bài
- отста́ться за флагомkhông đạt đến đích, thua kém, lẹt đẹt sau người
Biến cách của флаг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фла́г | фла́ги |
| Sinh cách кого? чего? | фла́га | фла́гов |
| Tặng cách кому? чему? | фла́гу | фла́гам |
| Đối cách кого? что? | фла́г | фла́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | фла́гом | фла́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | фла́ге | фла́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với флаг
Đồng nghĩa
Họ từ của флаг
Câu ví dụ với флаг
- На ветру веял красно-белый флаг. Lá cờ đỏ trắng đang bay trong gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3304022
- Это голландский флаг. Đây là lá cờ Hà Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13665432
- Фасады домов были увешаны флагами. mặt tiền các ngôi nhà đều đã được treo cờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2086866
- Какого цвета крайнее правое кольцо на олимпийском флаге? Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5316355
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
флаг nghĩa là gì?
флаг (danh từ) nghĩa là cờ.
флаг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là флаг (phiên âm Latinh flag, IPA [fɫak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.