TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

флаг

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
flag[fɫak] giọng máy của trình duyệt

флаг nghĩa là cờ.

Nghĩa của флаг

Danh từ

  1. [Lá, ngọn] cờ; (государственный) quốc kỳ.
    • подня́ть флагkéo cờ lên
    • спусти́ть флагhạ cờ
    • кора́бль под сове́тским флагомtàu thuỷ treo quốc kì Liên Xô
    • под флагом(чего-л.) dưới chiêu bài
    • отста́ться за флагомkhông đạt đến đích, thua kém, lẹt đẹt sau người

Biến cách của флаг (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фла́гфла́ги
Sinh cách кого? чего?фла́гафла́гов
Tặng cách кому? чему?фла́гуфла́гам
Đối cách кого? что?фла́гфла́ги
Công cụ cách кем? чем?фла́гомфла́гами
Giới cách о ком? о чём?фла́гефла́гах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với флаг

Đồng nghĩa

Họ từ của флаг

Câu ví dụ với флаг

  • На ветру веял красно-белый флаг. Lá cờ đỏ trắng đang bay trong gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3304022
  • Это голландский флаг. Đây là lá cờ Hà Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13665432
  • Фасады домов были увешаны флагами. mặt tiền các ngôi nhà đều đã được treo cờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2086866
  • Какого цвета крайнее правое кольцо на олимпийском флаге? Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5316355

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

флаг nghĩa là gì?

флаг (danh từ) nghĩa là cờ.

флаг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là флаг (phiên âm Latinh flag, IPA [fɫak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.