TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

съе́хать

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sʺjéxatʹ[ˈsjexətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên съе́хать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

съе́хать nghĩa là đi xuống, chạy xuống, rẽ, rẽ sang.

Nghĩa của съе́хать

Thể hoàn thành của съезжа́ть.

Động từ

  1. Đi xuống, chạy xuống, xuống; (скользя) trượt xuống.
  2. Rẽ, rẽ sang, rẽ vào, rẽ xuống.
  3. khẩu ngữ Trượt, trật, lệch, tụt, trượt xuống, trật xuống, lệch xuống, tụt xuống.

Cặp thể của съе́хать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ съе́хать

NgôiTương lai
ясъе́ду
тысъе́дешь
он / она́ / оно́съе́дет
мысъе́дем
высъе́дете
они́съе́дут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)съе́хал
Giống cái (она́)съе́хала
Giống trung (оно́)съе́хало
Số nhiều (они́)съе́хали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)съезжа́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)съезжа́йте

Họ từ của съе́хать

Câu ví dụ với съе́хать

  • С тех пор, как умерла Джанет, её муж совсем съехал с катушек. Từ khi Janet chết, chồng của cô ấy thực sự trở nên chán nản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13591203

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

съехать nghĩa là gì?

съехать (động từ) nghĩa là đi xuống, chạy xuống, rẽ, rẽ sang.

съехать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là съе́хать (phiên âm Latinh sʺjéxatʹ, IPA [ˈsjexətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.