TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

съёжиться

thể hoàn thành
sʺjóžitʹsja[ˈsjɵʐɨt͡sə] giọng máy của trình duyệt

съёжиться nghĩa là nhăn lại, dăn lại, co ro, thu lu.

Nghĩa của съёжиться

Động từ

  1. сжаться, сморщиться Nhăn lại, dăn lại, dăn dúm, quắt lại.
  2. скорчиться Co ro, thu lu, co lại, co dúm lại, co rúm lại.
  3. стать скрюченным, сморщенным Nhăn nheo, dăn deo.

Cặp thể của съёжиться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ съёжиться

NgôiTương lai
ясъёжусь
тысъёжишься
он / она́ / оно́съёжится
мысъёжимся
высъёжитесь
они́съёжатся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)съёжился
Giống cái (она́)съёжилась
Giống trung (оно́)съёжилось
Số nhiều (они́)съёжились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)съёжься
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)съёжьтесь

Họ từ của съёжиться

Câu hỏi thường gặp

съёжиться nghĩa là gì?

съёжиться (động từ) nghĩa là nhăn lại, dăn lại, co ro, thu lu.

съёжиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là съёжиться (phiên âm Latinh sʺjóžitʹsja, IPA [ˈsjɵʐɨt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.