TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

твёрдость

giống cáibất động vật
tvjórdostʹ[ˈtvʲɵrdəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

твёрдость nghĩa là cứng, rắn, kiên quyết, cương quyết.

Nghĩa của твёрдость

Danh từ

  1. vật lý [độ] cứng, rắn.
  2. решительность [tính, lòng] kiên quyết, cương quyết.
  3. стойкость [tính, lòng] kiên định.
    • твёрдость ду́хаtinh thần kiên định
    • прояви́тьthể hiện lòng kiên quyết (cương quyết) trong việc gì

Biến cách của твёрдость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?твёрдостьтвёрдости
Sinh cách кого? чего?твёрдоститвёрдостей
Tặng cách кому? чему?твёрдоститвёрдостям
Đối cách кого? что?твёрдостьтвёрдости
Công cụ cách кем? чем?твёрдостьютвёрдостями
Giới cách о ком? о чём?твёрдоститвёрдостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của твёрдость

Câu hỏi thường gặp

твёрдость nghĩa là gì?

твёрдость (danh từ) nghĩa là cứng, rắn, kiên quyết, cương quyết.

твёрдость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là твёрдость (phiên âm Latinh tvjórdostʹ, IPA [ˈtvʲɵrdəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.