твёрдость
giống cáibất động vật
tvjórdostʹ[ˈtvʲɵrdəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
твёрдость nghĩa là cứng, rắn, kiên quyết, cương quyết.
Nghĩa của твёрдость
Danh từ
- vật lý [độ] cứng, rắn.
- решительность [tính, lòng] kiên quyết, cương quyết.
- стойкость [tính, lòng] kiên định.
- твёрдость ду́хаtinh thần kiên định
- прояви́тьthể hiện lòng kiên quyết (cương quyết) trong việc gì
Biến cách của твёрдость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | твёрдость | твёрдости |
| Sinh cách кого? чего? | твёрдости | твёрдостей |
| Tặng cách кому? чему? | твёрдости | твёрдостям |
| Đối cách кого? что? | твёрдость | твёрдости |
| Công cụ cách кем? чем? | твёрдостью | твёрдостями |
| Giới cách о ком? о чём? | твёрдости | твёрдостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của твёрдость
Câu hỏi thường gặp
твёрдость nghĩa là gì?
твёрдость (danh từ) nghĩa là cứng, rắn, kiên quyết, cương quyết.
твёрдость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là твёрдость (phiên âm Latinh tvjórdostʹ, IPA [ˈtvʲɵrdəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.