Тегера́н
Dấu sắc trên Тегера́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Тегера́н nghĩa là tê-hê-răng, têhêran.
Nghĩa của Тегера́н
Danh từ riêng
- Tê-hê-răng, têhêran, têhêrăng, tề lan.
Biến cách của Тегера́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Тегера́н |
| Sinh cách кого? чего? | Тегера́на |
| Tặng cách кому? чему? | Тегера́ну |
| Đối cách кого? что? | Тегера́н |
| Công cụ cách кем? чем? | Тегера́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | Тегера́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của Тегера́н
Câu ví dụ với Тегера́н
- Я жил в Тегеране. Tôi sống ở Tehran. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5488920
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Тегеран nghĩa là gì?
Тегеран (danh từ riêng) nghĩa là tê-hê-răng, têhêran.
Тегеран đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Тегера́н (phiên âm Latinh Tegerán, IPA [tʲɪɡʲɪˈran]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.