TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тели́ться

thể chưa hoàn thành
telítʹsja[tʲɪˈlʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тели́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тели́ться nghĩa là đẻ.

Nghĩa của тели́ться

Động từ

  1. Đẻ (nói về bò, hươu, nai, v. v...).

Cặp thể của тели́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ тели́ться

NgôiHiện tại
ятелю́сь
тыте́лишься
он / она́ / оно́те́лится
мыте́лимся
выте́литесь
они́те́лятся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + телиться.

Quá khứ

Giống đực (он)тели́лся
Giống cái (она́)тели́лась
Giống trung (оно́)тели́лось
Số nhiều (они́)тели́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)тели́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)тели́тесь

Họ từ của тели́ться

Câu hỏi thường gặp

телиться nghĩa là gì?

телиться (động từ) nghĩa là đẻ.

телиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тели́ться (phiên âm Latinh telítʹsja, IPA [tʲɪˈlʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.