те́нниска
Dấu sắc trên те́нниска chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
те́нниска nghĩa là cái áo sơ-mi-dét, sơ-mi cụt tay.
Nghĩa của те́нниска
Danh từ
- Cái áo sơ-mi-dét, sơ-mi cụt tay.
Biến cách của те́нниска (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | те́нниска | те́нниски |
| Sinh cách кого? чего? | те́нниски | те́ннисок |
| Tặng cách кому? чему? | те́нниске | те́ннискам |
| Đối cách кого? что? | те́нниску | те́нниски |
| Công cụ cách кем? чем? | те́нниской | те́ннисками |
| Giới cách о ком? о чём? | те́нниске | те́ннисках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với те́нниска
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
тенниска nghĩa là gì?
тенниска (danh từ) nghĩa là cái áo sơ-mi-dét, sơ-mi cụt tay.
тенниска đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là те́нниска (phiên âm Latinh tɛ́nniska, IPA [ˈtɛnʲɪskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.