теоре́тик
Dấu sắc trên теоре́тик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
теоре́тик nghĩa là nhà lý luận.
Nghĩa của теоре́тик
Danh từ
- Nhà lý luận; nhà lý thuyết.
Biến cách của теоре́тик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | теоре́тик | теоре́тики |
| Sinh cách кого? чего? | теоре́тика | теоре́тиков |
| Tặng cách кому? чему? | теоре́тику | теоре́тикам |
| Đối cách кого? что? | теоре́тика | теоре́тиков |
| Công cụ cách кем? чем? | теоре́тиком | теоре́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | теоре́тике | теоре́тиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của теоре́тик
Câu hỏi thường gặp
теоретик nghĩa là gì?
теоретик (danh từ) nghĩa là nhà lý luận.
теоретик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là теоре́тик (phiên âm Latinh teorétik, IPA [tʲɪɐˈrʲetʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.