тине́йджер
Dấu sắc trên тине́йджер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тине́йджер nghĩa là thiếu niên.
Nghĩa của тине́йджер
Danh từ
- Thiếu niên.
Biến cách của тине́йджер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тине́йджер | тине́йджеры |
| Sinh cách кого? чего? | тине́йджера | тине́йджеров |
| Tặng cách кому? чему? | тине́йджеру | тине́йджерам |
| Đối cách кого? что? | тине́йджера | тине́йджеров |
| Công cụ cách кем? чем? | тине́йджером | тине́йджерами |
| Giới cách о ком? о чём? | тине́йджере | тине́йджерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тине́йджер
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
тинейджер nghĩa là gì?
тинейджер (danh từ) nghĩa là thiếu niên.
тинейджер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тине́йджер (phiên âm Latinh tinɛ́jdžer, IPA [tʲɪˈnɛjd͡ʐʐɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.