ткать
ткать nghĩa là dệt, dệt cửi.
Nghĩa của ткать
Động từ
- Dệt, dệt cửi; (о насекомых) đan, dăng.
Cặp thể của ткать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ ткать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | тку́ |
| ты | ткёшь |
| он / она́ / оно́ | ткёт |
| мы | ткём |
| вы | ткёте |
| они́ | тку́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ткать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | тка́л |
| Giống cái (она́) | ткала́ |
| Giống trung (оно́) | тка́ло |
| Số nhiều (они́) | тка́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | тки́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | тки́те |
Câu hỏi thường gặp
ткать nghĩa là gì?
ткать (động từ) nghĩa là dệt, dệt cửi.
ткать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ткать (phiên âm Latinh tkatʹ, IPA [tkatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.