TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тлен

giống đựcbất động vật
tlen[tlʲen] giọng máy của trình duyệt

тлен nghĩa là sự tuyệt vọng.

Nghĩa của тлен

Danh từ

  1. Sự tuyệt vọng.

Biến cách của тлен (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?тле́н
Sinh cách кого? чего?тле́на
Tặng cách кому? чему?тле́ну
Đối cách кого? что?тле́н
Công cụ cách кем? чем?тле́ном
Giới cách о ком? о чём?тле́не

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тлен

Đồng nghĩa

Họ từ của тлен

Câu hỏi thường gặp

тлен nghĩa là gì?

тлен (danh từ) nghĩa là sự tuyệt vọng.

тлен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тлен (phiên âm Latinh tlen, IPA [tlʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.