тлен
giống đựcbất động vật
tlen[tlʲen]
giọng máy của trình duyệt
тлен nghĩa là sự tuyệt vọng.
Nghĩa của тлен
Danh từ
- Sự tuyệt vọng.
Biến cách của тлен (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | тле́н |
| Sinh cách кого? чего? | тле́на |
| Tặng cách кому? чему? | тле́ну |
| Đối cách кого? что? | тле́н |
| Công cụ cách кем? чем? | тле́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | тле́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тлен
Đồng nghĩa
Họ từ của тлен
Câu hỏi thường gặp
тлен nghĩa là gì?
тлен (danh từ) nghĩa là sự tuyệt vọng.
тлен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тлен (phiên âm Latinh tlen, IPA [tlʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.