TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тлетво́рный

tletvórnyj[tlʲɪtˈvornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тлетво́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тлетво́рный nghĩa là có hại, nguy hại.

Nghĩa của тлетво́рный

Tính từ

  1. Có hại, nguy hại, tai hại, làm suy đồi, làm hư hỏng.

Biến cách của тлетво́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтлетво́рныйтлетво́рноетлетво́рнаятлетво́рные
Sinh cáchтлетво́рноготлетво́рноготлетво́рнойтлетво́рных
Tặng cáchтлетво́рномутлетво́рномутлетво́рнойтлетво́рным
Đối cáchтлетво́рный / тлетво́рноготлетво́рноетлетво́рнуютлетво́рные / тлетво́рных
Công cụ cáchтлетво́рнымтлетво́рнымтлетво́рнойтлетво́рными
Giới cáchтлетво́рномтлетво́рномтлетво́рнойтлетво́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của тлетво́рный

So sánh hơn(по)тлетво́рнее
So sánh nhất(наи)тлетво́рнейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тлетво́рный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

тлетворный nghĩa là gì?

тлетворный (tính từ) nghĩa là có hại, nguy hại.

тлетворный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тлетво́рный (phiên âm Latinh tletvórnyj, IPA [tlʲɪtˈvornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.