тлетво́рный
Dấu sắc trên тлетво́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тлетво́рный nghĩa là có hại, nguy hại.
Nghĩa của тлетво́рный
Tính từ
- Có hại, nguy hại, tai hại, làm suy đồi, làm hư hỏng.
Biến cách của тлетво́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тлетво́рный | тлетво́рное | тлетво́рная | тлетво́рные |
| Sinh cách | тлетво́рного | тлетво́рного | тлетво́рной | тлетво́рных |
| Tặng cách | тлетво́рному | тлетво́рному | тлетво́рной | тлетво́рным |
| Đối cách | тлетво́рный / тлетво́рного | тлетво́рное | тлетво́рную | тлетво́рные / тлетво́рных |
| Công cụ cách | тлетво́рным | тлетво́рным | тлетво́рной | тлетво́рными |
| Giới cách | тлетво́рном | тлетво́рном | тлетво́рной | тлетво́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của тлетво́рный
| So sánh hơn | (по)тлетво́рнее |
| So sánh nhất | (наи)тлетво́рнейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тлетво́рный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
тлетворный nghĩa là gì?
тлетворный (tính từ) nghĩa là có hại, nguy hại.
тлетворный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тлетво́рный (phiên âm Latinh tletvórnyj, IPA [tlʲɪtˈvornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.