трибу́на
Dấu sắc trên трибу́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трибу́на nghĩa là diễn đàn, khán đài, lễ đài.
Nghĩa của трибу́на
Danh từ
- оратора Diễn đàn; (nghĩa bóng) (cũng) đàn.
- подня́ться на трибу́нуlên diễn đàn, đăng đàn
- газе́та- трибу́на па́ртии — tờ báo là diễn đàn của đảng
- литерату́рная трибу́наvăn đàn
- для зрителей Khán đài, lễ đài, đài xem lễ.
- трибу́ны стадио́наnhững khán đài trên sân vận động
Biến cách của трибу́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | трибу́на | трибу́ны |
| Sinh cách кого? чего? | трибу́ны | трибу́н |
| Tặng cách кому? чему? | трибу́не | трибу́нам |
| Đối cách кого? что? | трибу́ну | трибу́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | трибу́ной | трибу́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | трибу́не | трибу́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của трибу́на
Câu hỏi thường gặp
трибуна nghĩa là gì?
трибуна (danh từ) nghĩa là diễn đàn, khán đài, lễ đài.
трибуна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трибу́на (phiên âm Latinh tribúna, IPA [trʲɪˈbunə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.