фо́кус
fókus[ˈfokʊs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фо́кус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фо́кус nghĩa là tiêu điểm.
Nghĩa của фо́кус
Danh từ
- Tiêu điểm.
Biến cách của фо́кус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фо́кус | фо́кусы |
| Sinh cách кого? чего? | фо́куса | фо́кусов |
| Tặng cách кому? чему? | фо́кусу | фо́кусам |
| Đối cách кого? что? | фо́кус | фо́кусы |
| Công cụ cách кем? чем? | фо́кусом | фо́кусами |
| Giới cách о ком? о чём? | фо́кусе | фо́кусах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фо́кус
Đồng nghĩa
Họ từ của фо́кус
Câu hỏi thường gặp
фокус nghĩa là gì?
фокус (danh từ) nghĩa là tiêu điểm.
фокус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фо́кус (phiên âm Latinh fókus, IPA [ˈfokʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.