тунея́дец
Dấu sắc trên тунея́дец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тунея́дец nghĩa là kẻ ăn bám.
Nghĩa của тунея́дец
Danh từ
- Kẻ ăn bám, kẻ du thủ du thực.
Biến cách của тунея́дец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тунея́дец | тунея́дцы |
| Sinh cách кого? чего? | тунея́дца | тунея́дцев |
| Tặng cách кому? чему? | тунея́дцу | тунея́дцам |
| Đối cách кого? что? | тунея́дца | тунея́дцев |
| Công cụ cách кем? чем? | тунея́дцем | тунея́дцами |
| Giới cách о ком? о чём? | тунея́дце | тунея́дцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тунея́дец
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
тунеядец nghĩa là gì?
тунеядец (danh từ) nghĩa là kẻ ăn bám.
тунеядец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тунея́дец (phiên âm Latinh tunejádec, IPA [tʊnʲɪˈjædʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.