ту́хлый
túxlyj[ˈtuxɫɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ту́хлый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ту́хлый nghĩa là thối, ung.
Nghĩa của ту́хлый
Tính từ
- Thối, ung, ươn, thiu, ủng; (о воде) hôi.
- ту́хлая ры́баcá thối, cá ươn
- ту́хлые я́йцаtrứng ung, trứng thối
- тухлый за́пахmùi thối (khắm, khăm khắm, thum thủm)
Biến cách của ту́хлый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ту́хлый | ту́хлое | ту́хлая | ту́хлые |
| Sinh cách | ту́хлого | ту́хлого | ту́хлой | ту́хлых |
| Tặng cách | ту́хлому | ту́хлому | ту́хлой | ту́хлым |
| Đối cách | ту́хлый / ту́хлого | ту́хлое | ту́хлую | ту́хлые / ту́хлых |
| Công cụ cách | ту́хлым | ту́хлым | ту́хлой | ту́хлыми |
| Giới cách | ту́хлом | ту́хлом | ту́хлой | ту́хлых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ту́хлый
| So sánh hơn | (по)тухле́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ту́хлый
Đồng nghĩa
Họ từ của ту́хлый
Câu hỏi thường gặp
тухлый nghĩa là gì?
тухлый (tính từ) nghĩa là thối, ung.
тухлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ту́хлый (phiên âm Latinh túxlyj, IPA [ˈtuxɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.