TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ту́хлый

túxlyj[ˈtuxɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ту́хлый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ту́хлый nghĩa là thối, ung.

Nghĩa của ту́хлый

Tính từ

  1. Thối, ung, ươn, thiu, ủng; (о воде) hôi.
    • ту́хлая ры́баcá thối, cá ươn
    • ту́хлые я́йцаtrứng ung, trứng thối
    • тухлый за́пахmùi thối (khắm, khăm khắm, thum thủm)

Biến cách của ту́хлый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchту́хлыйту́хлоету́хлаяту́хлые
Sinh cáchту́хлоготу́хлоготу́хлойту́хлых
Tặng cáchту́хломуту́хломуту́хлойту́хлым
Đối cáchту́хлый / ту́хлоготу́хлоету́хлуюту́хлые / ту́хлых
Công cụ cáchту́хлымту́хлымту́хлойту́хлыми
Giới cáchту́хломту́хломту́хлойту́хлых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ту́хлый

So sánh hơn(по)тухле́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ту́хлый

Đồng nghĩa

Họ từ của ту́хлый

Câu hỏi thường gặp

тухлый nghĩa là gì?

тухлый (tính từ) nghĩa là thối, ung.

тухлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ту́хлый (phiên âm Latinh túxlyj, IPA [ˈtuxɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.