тын
giống đựcbất động vật
tyn[tɨn]
giọng máy của trình duyệt
тын nghĩa là hàng rào, hàng rào chấn song.
Nghĩa của тын
Danh từ
- Hàng rào, hàng rào chấn song.
Biến cách của тын (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ты́н | тыны́ |
| Sinh cách кого? чего? | ты́на | тыно́в |
| Tặng cách кому? чему? | ты́ну | тына́м |
| Đối cách кого? что? | ты́н | тыны́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ты́ном | тына́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ты́не | тына́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тын
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
тын nghĩa là gì?
тын (danh từ) nghĩa là hàng rào, hàng rào chấn song.
тын đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тын (phiên âm Latinh tyn, IPA [tɨn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.