уго́дный
Dấu sắc trên уго́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уго́дный nghĩa là vừa ý, hợp ý.
Nghĩa của уго́дный
Tính từ
- Vừa ý, hợp ý (что уго́дно — bất cứ cái gì; как уго́дно — tuỳ ý).
Biến cách của уго́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уго́дный | уго́дное | уго́дная | уго́дные |
| Sinh cách | уго́дного | уго́дного | уго́дной | уго́дных |
| Tặng cách | уго́дному | уго́дному | уго́дной | уго́дным |
| Đối cách | уго́дный / уго́дного | уго́дное | уго́дную | уго́дные / уго́дных |
| Công cụ cách | уго́дным | уго́дным | уго́дной | уго́дными |
| Giới cách | уго́дном | уго́дном | уго́дной | уго́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уго́дный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với уго́дный
- Ты можешь пригласить кого угодно. Bạn mời ai cũng được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1117353
- Я съем что угодно. Tôi sẽ ăn bất cứ thứ gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5594901
- Я бы что угодно сделал, чтобы тебя защитить. Anh sẽ làm mọi thứ để bảo vệ em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12375983
- Я бы что угодно сделал, чтобы вас защитить. Anh sẽ làm mọi thứ để bảo vệ em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12375984
- Спроси кого угодно. Hỏi ai đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3643757
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
угодный nghĩa là gì?
угодный (tính từ) nghĩa là vừa ý, hợp ý.
угодный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уго́дный (phiên âm Latinh ugódnyj, IPA [ʊˈɡodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.