уголо́к
ugolók[ʊɡɐˈɫok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên уголо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уголо́к nghĩa là góc nhỏ, xó.
Nghĩa của уголо́к
Danh từ
- Góc nhỏ, xó (góc nhà, góc phòng); nơi, chốn (tiện nghi, yên tĩnh).
Biến cách của уголо́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уголо́к | уголки́ |
| Sinh cách кого? чего? | уголка́ | уголко́в |
| Tặng cách кому? чему? | уголку́ | уголка́м |
| Đối cách кого? что? | уголо́к | уголки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | уголко́м | уголка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | уголке́ | уголка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của уголо́к
Câu hỏi thường gặp
уголок nghĩa là gì?
уголок (danh từ) nghĩa là góc nhỏ, xó.
уголок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уголо́к (phiên âm Latinh ugolók, IPA [ʊɡɐˈɫok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.