укро́п
Dấu sắc trên укро́п chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
укро́п nghĩa là cây thìa là, rau thìa là.
Nghĩa của укро́п
Danh từ
- Cây thìa là, rau thìa là (Anethum graveolens).
Biến cách của укро́п (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | укро́п | укро́пы |
| Sinh cách кого? чего? | укро́па | укро́пов |
| Tặng cách кому? чему? | укро́пу | укро́пам |
| Đối cách кого? что? | укро́па | укро́пов |
| Công cụ cách кем? чем? | укро́пом | укро́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | укро́пе | укро́пах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với укро́п
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
укроп nghĩa là gì?
укроп (danh từ) nghĩa là cây thìa là, rau thìa là.
укроп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là укро́п (phiên âm Latinh ukróp, IPA [ʊˈkrop]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.