улизну́ть
Dấu sắc trên улизну́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
улизну́ть nghĩa là chuồn, lủi đi.
Nghĩa của улизну́ть
Động từ
- Chuồn, lủi đi, lỉnh đi, lẩn mất, lén lút ra đi, đánh bài chuồn.
Chia động từ улизну́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | улизну́ |
| ты | улизнёшь |
| он / она́ / оно́ | улизнёт |
| мы | улизнём |
| вы | улизнёте |
| они́ | улизну́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | улизну́л |
| Giống cái (она́) | улизну́ла |
| Giống trung (оно́) | улизну́ло |
| Số nhiều (они́) | улизну́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | улизни́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | улизни́те |
Họ từ của улизну́ть
Câu hỏi thường gặp
улизнуть nghĩa là gì?
улизнуть (động từ) nghĩa là chuồn, lủi đi.
улизнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là улизну́ть (phiên âm Latinh uliznútʹ, IPA [ʊlʲɪzˈnutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.