умо́ра
Dấu sắc trên умо́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
умо́ра nghĩa là nực cười thay, lố bịch biết bao.
Nghĩa của умо́ра
Danh từ
- Вот ! (khẩu ngữ) thật là hết sức buồn cười!, nực cười thay!, lố bịch biết bao!
Biến cách của умо́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | умо́ра | умо́ры |
| Sinh cách кого? чего? | умо́ры | умо́р |
| Tặng cách кому? чему? | умо́ре | умо́рам |
| Đối cách кого? что? | умо́ру | умо́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | умо́рой | умо́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | умо́ре | умо́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của умо́ра
Câu hỏi thường gặp
умора nghĩa là gì?
умора (danh từ) nghĩa là nực cười thay, lố bịch biết bao.
умора đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là умо́ра (phiên âm Latinh umóra, IPA [ʊˈmorə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.