упоря́дочение
Dấu sắc trên упоря́дочение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
упоря́дочение nghĩa là sự chấn chỉnh, chỉnh đốn.
Nghĩa của упоря́дочение
Danh từ
- Sự chấn chỉnh, chỉnh đốn, chỉnh lý, điều chỉnh.
Biến cách của упоря́дочение (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | упоря́дочение | упоря́дочения |
| Sinh cách кого? чего? | упоря́дочения | упоря́дочений |
| Tặng cách кому? чему? | упоря́дочению | упоря́дочениям |
| Đối cách кого? что? | упоря́дочение | упоря́дочения |
| Công cụ cách кем? чем? | упоря́дочением | упоря́дочениями |
| Giới cách о ком? о чём? | упоря́дочении | упоря́дочениях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của упоря́дочение
Câu hỏi thường gặp
упорядочение nghĩa là gì?
упорядочение (danh từ) nghĩa là sự chấn chỉnh, chỉnh đốn.
упорядочение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là упоря́дочение (phiên âm Latinh uporjádočenije, IPA [ʊpɐˈrʲadət͡ɕɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.