TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

упоря́дочение

giống trungbất động vật
uporjádočenije[ʊpɐˈrʲadət͡ɕɪnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên упоря́дочение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

упоря́дочение nghĩa là sự chấn chỉnh, chỉnh đốn.

Nghĩa của упоря́дочение

Danh từ

  1. Sự chấn chỉnh, chỉnh đốn, chỉnh lý, điều chỉnh.

Biến cách của упоря́дочение (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?упоря́дочениеупоря́дочения
Sinh cách кого? чего?упоря́доченияупоря́дочений
Tặng cách кому? чему?упоря́дочениюупоря́дочениям
Đối cách кого? что?упоря́дочениеупоря́дочения
Công cụ cách кем? чем?упоря́дочениемупоря́дочениями
Giới cách о ком? о чём?упоря́доченииупоря́дочениях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của упоря́дочение

Câu hỏi thường gặp

упорядочение nghĩa là gì?

упорядочение (danh từ) nghĩa là sự chấn chỉnh, chỉnh đốn.

упорядочение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là упоря́дочение (phiên âm Latinh uporjádočenije, IPA [ʊpɐˈrʲadət͡ɕɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.