TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поря́док

Cấp độ ≈A1 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
porjádok[pɐˈrʲadək] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поря́док chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поря́док nghĩa là thứ tự.

Nghĩa của поря́док

Danh từ

  1. Thứ tự.

Biến cách của поря́док (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?поря́докпоря́дки
Sinh cách кого? чего?поря́дкапоря́дков
Tặng cách кому? чему?поря́дкупоря́дкам
Đối cách кого? что?поря́докпоря́дки
Công cụ cách кем? чем?поря́дкомпоря́дками
Giới cách о ком? о чём?поря́дкепоря́дках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của поря́док

Câu ví dụ với поря́док

  • Со мной всё в порядке. Tôi ổn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #778056
  • "Вы в порядке?" - "Что?.. Да, так ничего". "Bạn có sao không?" "A!... À không, không có gì đâu." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1734821
  • С тобой всё в порядке? Bạn có sao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2163858
  • С вами всё в порядке? Bạn có sao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2629904
  • С Томом всё в порядке? Tom ổn chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3923878
  • Казалось, что всё в порядке. Mọi thứ có vẻ OK. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4196039
  • На работе всё в порядке? Ở công ty sao rồi, ổn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5274407
  • Всё вроде было в порядке. Mọi thứ có vẻ OK. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5317837

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

порядок nghĩa là gì?

порядок (danh từ) nghĩa là thứ tự.

порядок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поря́док (phiên âm Latinh porjádok, IPA [pɐˈrʲadək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.