управля́ть
Dấu sắc trên управля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
управля́ть nghĩa là cai trị, quản trị, điều khiển.
Nghĩa của управля́ть
Động từ
- Cai trị, quản trị, chủ quản, chỉ đạo.
- Điều khiển.
Chia động từ управля́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | управля́ю |
| ты | управля́ешь |
| он / она́ / оно́ | управля́ет |
| мы | управля́ем |
| вы | управля́ете |
| они́ | управля́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + управлять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | управля́л |
| Giống cái (она́) | управля́ла |
| Giống trung (оно́) | управля́ло |
| Số nhiều (они́) | управля́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | управля́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | управля́йте |
Họ từ của управля́ть
Câu ví dụ với управля́ть
- Кто может управлять этой машиной? Ai có thể vận hành cái máy này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3869789
- Я хочу научиться лучше управлять своим временем. Tôi muốn quản lý thời gian tốt hơn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9408243
- Индией много лет управляла Великобритания. Ấn Độ đã từng bị nước Anh cai trị trong nhiều năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12444781
- Она управляет обувным магазином. Nó quản lý một cửa hàng giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #592615
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
управлять nghĩa là gì?
управлять (động từ) nghĩa là cai trị, quản trị, điều khiển.
управлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là управля́ть (phiên âm Latinh upravljátʹ, IPA [ʊprɐˈvlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.