усло́вность
Dấu sắc trên усло́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
усло́вность nghĩa là tính chất ước lệ, quy tắc, qui tắc.
Nghĩa của усло́вность
Danh từ
- Tính chất ước lệ.
- норма поведения Quy tắc, qui tắc.
Biến cách của усло́вность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | усло́вность | усло́вности |
| Sinh cách кого? чего? | усло́вности | усло́вностей |
| Tặng cách кому? чему? | усло́вности | усло́вностям |
| Đối cách кого? что? | усло́вность | усло́вности |
| Công cụ cách кем? чем? | усло́вностью | усло́вностями |
| Giới cách о ком? о чём? | усло́вности | усло́вностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của усло́вность
Câu hỏi thường gặp
условность nghĩa là gì?
условность (danh từ) nghĩa là tính chất ước lệ, quy tắc, qui tắc.
условность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là усло́вность (phiên âm Latinh uslóvnostʹ, IPA [ʊsˈɫovnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.