усло́вный
Dấu sắc trên усло́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
усло́вный nghĩa là đã ước đinh, ước lệ, có điều kiện.
Nghĩa của усло́вный
Tính từ
- Đã ước đinh, ước lệ, quy ước, bí mật.
- условный знакký hiệu, mật hiệu, ước hiệu, dấu hiệu quy ước
- усло́вное ме́стоnơi đã ước hẹn, chỗ hẹn
- ограниченный условием Có điều kiện.
- усло́вное согла́сие[sự] thỏa thuận có điều kiện
- усло́вное осужде́ние, условный пригово́рán treo
- не существующий [có tính chất] giả định, ước lệ.
- усло́вная ли́нияđường giả định, đường ước lệ
- nghệ thuật Tượng trưng, ước lệ.
Biến cách của усло́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | усло́вный | усло́вное | усло́вная | усло́вные |
| Sinh cách | усло́вного | усло́вного | усло́вной | усло́вных |
| Tặng cách | усло́вному | усло́вному | усло́вной | усло́вным |
| Đối cách | усло́вный / усло́вного | усло́вное | усло́вную | усло́вные / усло́вных |
| Công cụ cách | усло́вным | усло́вным | усло́вной | усло́вными |
| Giới cách | усло́вном | усло́вном | усло́вной | усло́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với усло́вный
Đồng nghĩa
Họ từ của усло́вный
Câu hỏi thường gặp
условный nghĩa là gì?
условный (tính từ) nghĩa là đã ước đinh, ước lệ, có điều kiện.
условный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là усло́вный (phiên âm Latinh uslóvnyj, IPA [ʊsˈɫovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.