TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

усло́вный

uslóvnyj[ʊsˈɫovnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên усло́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

усло́вный nghĩa là đã ước đinh, ước lệ, có điều kiện.

Nghĩa của усло́вный

Tính từ

  1. Đã ước đinh, ước lệ, quy ước, bí mật.
    • условный знакký hiệu, mật hiệu, ước hiệu, dấu hiệu quy ước
    • усло́вное ме́стоnơi đã ước hẹn, chỗ hẹn
  2. ограниченный условием Có điều kiện.
    • усло́вное согла́сие[sự] thỏa thuận có điều kiện
    • усло́вное осужде́ние, условный пригово́рán treo
  3. не существующий [có tính chất] giả định, ước lệ.
    • усло́вная ли́нияđường giả định, đường ước lệ
  4. nghệ thuật Tượng trưng, ước lệ.

Biến cách của усло́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchусло́вныйусло́вноеусло́внаяусло́вные
Sinh cáchусло́вногоусло́вногоусло́внойусло́вных
Tặng cáchусло́вномуусло́вномуусло́внойусло́вным
Đối cáchусло́вный / усло́вногоусло́вноеусло́внуюусло́вные / усло́вных
Công cụ cáchусло́внымусло́внымусло́внойусло́вными
Giới cáchусло́вномусло́вномусло́внойусло́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với усло́вный

Đồng nghĩa

Họ từ của усло́вный

Câu hỏi thường gặp

условный nghĩa là gì?

условный (tính từ) nghĩa là đã ước đinh, ước lệ, có điều kiện.

условный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là усло́вный (phiên âm Latinh uslóvnyj, IPA [ʊsˈɫovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.