TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

устано́вка

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ustanóvka[ʊstɐˈnofkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên устано́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

устано́вка nghĩa là xếp đặt, bố trí, thiết bị, trang bị.

Nghĩa của устано́вка

Danh từ

  1. действие [sự] xếp đặt, bố trí, đặt, xếp.
  2. устройство, механизм Thiết bị, trang bị, máy móc, bộ thiết trí, trạm, máy.
    • заво́дские устано́вкиthiết bị (trang bị) của nhà máy
  3. цель, направленность Mục đích, phương hướng.
  4. директива Chỉ thị, phương châm.

Biến cách của устано́вка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?устано́вкаустано́вки
Sinh cách кого? чего?устано́вкиустано́вок
Tặng cách кому? чему?устано́вкеустано́вкам
Đối cách кого? что?устано́вкуустано́вки
Công cụ cách кем? чем?устано́вкойустано́вками
Giới cách о ком? о чём?устано́вкеустано́вках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của устано́вка

Câu hỏi thường gặp

установка nghĩa là gì?

установка (danh từ) nghĩa là xếp đặt, bố trí, thiết bị, trang bị.

установка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là устано́вка (phiên âm Latinh ustanóvka, IPA [ʊstɐˈnofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.