ути́ный
utínyj[ʊˈtʲinɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ути́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ути́ный nghĩa là Thuộc về vịt.
Nghĩa của ути́ный
Tính từ
- Thuộc về vịt.
- ути́ные ла́пыchân vịt
- ути́ное яйцо́quả trứng vịt, hột vịt
- ути́ная похо́дкаdáng đi lạch bạch (lạch đạch, núng na núng nính, như vịt)
Biến cách của ути́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ути́ный | ути́ное | ути́ная | ути́ные |
| Sinh cách | ути́ного | ути́ного | ути́ной | ути́ных |
| Tặng cách | ути́ному | ути́ному | ути́ной | ути́ным |
| Đối cách | ути́ный / ути́ного | ути́ное | ути́ную | ути́ные / ути́ных |
| Công cụ cách | ути́ным | ути́ным | ути́ной | ути́ными |
| Giới cách | ути́ном | ути́ном | ути́ной | ути́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ути́ный
Câu hỏi thường gặp
утиный nghĩa là gì?
утиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về vịt.
утиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ути́ный (phiên âm Latinh utínyj, IPA [ʊˈtʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.