TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ути́ный

utínyj[ʊˈtʲinɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ути́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ути́ный nghĩa là Thuộc về vịt.

Nghĩa của ути́ный

Tính từ

  1. Thuộc về vịt.
    • ути́ные ла́пыchân vịt
    • ути́ное яйцо́quả trứng vịt, hột vịt
    • ути́ная похо́дкаdáng đi lạch bạch (lạch đạch, núng na núng nính, như vịt)

Biến cách của ути́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchути́ныйути́ноеути́наяути́ные
Sinh cáchути́ногоути́ногоути́нойути́ных
Tặng cáchути́номуути́номуути́нойути́ным
Đối cáchути́ный / ути́ногоути́ноеути́нуюути́ные / ути́ных
Công cụ cáchути́нымути́нымути́нойути́ными
Giới cáchути́номути́номути́нойути́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ути́ный

Câu hỏi thường gặp

утиный nghĩa là gì?

утиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về vịt.

утиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ути́ный (phiên âm Latinh utínyj, IPA [ʊˈtʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.