TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

утёнок

giống đựcđộng vật
utjónok[ʊˈtʲɵnək] giọng máy của trình duyệt

утёнок nghĩa là con vịt con.

Nghĩa của утёнок

Danh từ

  1. Con vịt con.

Biến cách của утёнок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?утёнокутя́та
Sinh cách кого? чего?утёнкаутя́т
Tặng cách кому? чему?утёнкуутя́там
Đối cách кого? что?утёнкаутя́т
Công cụ cách кем? чем?утёнкомутя́тами
Giới cách о ком? о чём?утёнкеутя́тах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của утёнок

Câu hỏi thường gặp

утёнок nghĩa là gì?

утёнок (danh từ) nghĩa là con vịt con.

утёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là утёнок (phiên âm Latinh utjónok, IPA [ʊˈtʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.