утёнок
giống đựcđộng vật
utjónok[ʊˈtʲɵnək]
giọng máy của trình duyệt
утёнок nghĩa là con vịt con.
Nghĩa của утёнок
Danh từ
- Con vịt con.
Biến cách của утёнок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | утёнок | утя́та |
| Sinh cách кого? чего? | утёнка | утя́т |
| Tặng cách кому? чему? | утёнку | утя́там |
| Đối cách кого? что? | утёнка | утя́т |
| Công cụ cách кем? чем? | утёнком | утя́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | утёнке | утя́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của утёнок
Câu hỏi thường gặp
утёнок nghĩa là gì?
утёнок (danh từ) nghĩa là con vịt con.
утёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là утёнок (phiên âm Latinh utjónok, IPA [ʊˈtʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.