утоми́тельный
Dấu sắc trên утоми́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
утоми́тельный nghĩa là nhọc nhằn, vất vả.
Nghĩa của утоми́тельный
Tính từ
- Nhọc nhằn, vất vả, gian lao, nặng nề, gian nan, gian khổ; (скучный, нудный) chán ngắt, chán phè.
- утоми́тельная рабо́таcông việc nhọc nhằn (vất vả, gian lao)
- утомительный разгово́рcâu chuyện chán phè
Biến cách của утоми́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | утоми́тельный | утоми́тельное | утоми́тельная | утоми́тельные |
| Sinh cách | утоми́тельного | утоми́тельного | утоми́тельной | утоми́тельных |
| Tặng cách | утоми́тельному | утоми́тельному | утоми́тельной | утоми́тельным |
| Đối cách | утоми́тельный / утоми́тельного | утоми́тельное | утоми́тельную | утоми́тельные / утоми́тельных |
| Công cụ cách | утоми́тельным | утоми́тельным | утоми́тельной | утоми́тельными |
| Giới cách | утоми́тельном | утоми́тельном | утоми́тельной | утоми́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với утоми́тельный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với утоми́тельный
- Переводить очень утомительно. Dịch thuật rất mệt mỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7808520
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
утомительный nghĩa là gì?
утомительный (tính từ) nghĩa là nhọc nhằn, vất vả.
утомительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là утоми́тельный (phiên âm Latinh utomítelʹnyj, IPA [ʊtɐˈmʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.