TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

утоми́тельный

utomítelʹnyj[ʊtɐˈmʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên утоми́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

утоми́тельный nghĩa là nhọc nhằn, vất vả.

Nghĩa của утоми́тельный

Tính từ

  1. Nhọc nhằn, vất vả, gian lao, nặng nề, gian nan, gian khổ; (скучный, нудный) chán ngắt, chán phè.
    • утоми́тельная рабо́таcông việc nhọc nhằn (vất vả, gian lao)
    • утомительный разгово́рcâu chuyện chán phè

Biến cách của утоми́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchутоми́тельныйутоми́тельноеутоми́тельнаяутоми́тельные
Sinh cáchутоми́тельногоутоми́тельногоутоми́тельнойутоми́тельных
Tặng cáchутоми́тельномуутоми́тельномуутоми́тельнойутоми́тельным
Đối cáchутоми́тельный / утоми́тельногоутоми́тельноеутоми́тельнуюутоми́тельные / утоми́тельных
Công cụ cáchутоми́тельнымутоми́тельнымутоми́тельнойутоми́тельными
Giới cáchутоми́тельномутоми́тельномутоми́тельнойутоми́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với утоми́тельный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với утоми́тельный

  • Переводить очень утомительно. Dịch thuật rất mệt mỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7808520

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

утомительный nghĩa là gì?

утомительный (tính từ) nghĩa là nhọc nhằn, vất vả.

утомительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là утоми́тельный (phiên âm Latinh utomítelʹnyj, IPA [ʊtɐˈmʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.