TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ухло́пать

thể hoàn thành
uxlópatʹ[ʊˈxɫopətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ухло́пать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ухло́пать nghĩa là giết, diệt, tiêu phí, tiêu xài.

Nghĩa của ухло́пать

Thể hoàn thành của ухлопывать.

Động từ

  1. Giết, diệt, thịt, làm cỏ.
  2. Tiêu phí, tiêu xài, xài phí, xài, tiêu, phí mất, mất.

Cặp thể của ухло́пать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ухло́пать

NgôiTương lai
яухло́паю
тыухло́паешь
он / она́ / оно́ухло́пает
мыухло́паем
выухло́паете
они́ухло́пают

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)ухло́пал
Giống cái (она́)ухло́пала
Giống trung (оно́)ухло́пало
Số nhiều (они́)ухло́пали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ухло́пай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ухло́пайте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ухло́пать

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ухлопать nghĩa là gì?

ухлопать (động từ) nghĩa là giết, diệt, tiêu phí, tiêu xài.

ухлопать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ухло́пать (phiên âm Latinh uxlópatʹ, IPA [ʊˈxɫopətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.