учи́лище
Dấu sắc trên учи́лище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
учи́лище nghĩa là trường, trường học.
Nghĩa của учи́лище
Danh từ
- Trường, trường học, trường trung cấp, học hiệu.
- железнодоро́жное учи́лищеtrường đường sắt
Biến cách của учи́лище (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | учи́лище | учи́лища |
| Sinh cách кого? чего? | учи́лища | учи́лищ |
| Tặng cách кому? чему? | учи́лищу | учи́лищам |
| Đối cách кого? что? | учи́лище | учи́лища |
| Công cụ cách кем? чем? | учи́лищем | учи́лищами |
| Giới cách о ком? о чём? | учи́лище | учи́лищах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với учи́лище
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
училище nghĩa là gì?
училище (danh từ) nghĩa là trường, trường học.
училище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là учи́лище (phiên âm Latinh učílišče, IPA [ʊˈt͡ɕilʲɪɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.