шко́ла
Dấu sắc trên шко́ла chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шко́ла nghĩa là trường, trường học, trường phái.
Nghĩa của шко́ла
Danh từ
- Trường, trường học.
- Trường phái.
Biến cách của шко́ла (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шко́ла | шко́лы |
| Sinh cách кого? чего? | шко́лы | шко́л |
| Tặng cách кому? чему? | шко́ле | шко́лам |
| Đối cách кого? что? | шко́лу | шко́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | шко́лой | шко́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | шко́ле | шко́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của шко́ла
Câu ví dụ với шко́ла
- Я всегда хожу в школу пешком. Tôi luôn đi bộ đến trường.Tatoeba #1555730
- Я каждый день езжу в школу на автобусе. Tôi đi học mỗi ngày bằng xe buýt.Tatoeba #4484856
- Наша школа находится в этой деревне. Trường của chúng tôi ở trong làng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3669727
- Школа в двух километрах впереди. Ngôi trường ở phía trước 2 cây số. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472619
- Наша школа сгорела дотла. Trường của chúng tôi tang thành tro bụi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #701703
- Это моя школа. Đấy là trường tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #467097
- Это наша школа. Ngôi trường là của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #500066
- Где находится школа? Trường học ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1484875
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
школа nghĩa là gì?
школа (danh từ) nghĩa là trường, trường học, trường phái.
школа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шко́ла (phiên âm Latinh škóla, IPA [ˈʂkoɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.