учти́вый
učtívyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên учти́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
учти́вый nghĩa là lịch sự, lễ phép.
Nghĩa của учти́вый
Tính từ
- Lịch sự, lễ phép.
Biến cách của учти́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | учти́вый | учти́вое | учти́вая | учти́вые |
| Sinh cách | учти́вого | учти́вого | учти́вой | учти́вых |
| Tặng cách | учти́вому | учти́вому | учти́вой | учти́вым |
| Đối cách | учти́вый / учти́вого | учти́вое | учти́вую | учти́вые / учти́вых |
| Công cụ cách | учти́вым | учти́вым | учти́вой | учти́выми |
| Giới cách | учти́вом | учти́вом | учти́вой | учти́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của учти́вый
| So sánh hơn | (по)учти́вее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với учти́вый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
учтивый nghĩa là gì?
учтивый (tính từ) nghĩa là lịch sự, lễ phép.
учтивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là учти́вый (phiên âm Latinh učtívyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.