уша́стый
ušástyj[ʊˈʂastɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên уша́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уша́стый nghĩa là có tai to.
Nghĩa của уша́стый
Tính từ
- Có tai to.
Biến cách của уша́стый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уша́стый | уша́стое | уша́стая | уша́стые |
| Sinh cách | уша́стого | уша́стого | уша́стой | уша́стых |
| Tặng cách | уша́стому | уша́стому | уша́стой | уша́стым |
| Đối cách | уша́стый / уша́стого | уша́стое | уша́стую | уша́стые / уша́стых |
| Công cụ cách | уша́стым | уша́стым | уша́стой | уша́стыми |
| Giới cách | уша́стом | уша́стом | уша́стой | уша́стых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của уша́стый
| So sánh hơn | (по)уша́стее |
Họ từ của уша́стый
Câu hỏi thường gặp
ушастый nghĩa là gì?
ушастый (tính từ) nghĩa là có tai to.
ушастый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уша́стый (phiên âm Latinh ušástyj, IPA [ʊˈʂastɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.