фарисе́йство
Dấu sắc trên фарисе́йство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фарисе́йство nghĩa là giả dối, đạo đức giả.
Nghĩa của фарисе́йство
Danh từ
- [Sự, thái độ] giả dối, đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa.
Biến cách của фарисе́йство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фарисе́йство | фарисе́йства |
| Sinh cách кого? чего? | фарисе́йства | фарисе́йств |
| Tặng cách кому? чему? | фарисе́йству | фарисе́йствам |
| Đối cách кого? что? | фарисе́йство | фарисе́йства |
| Công cụ cách кем? чем? | фарисе́йством | фарисе́йствами |
| Giới cách о ком? о чём? | фарисе́йстве | фарисе́йствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фарисе́йство
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
фарисейство nghĩa là gì?
фарисейство (danh từ) nghĩa là giả dối, đạo đức giả.
фарисейство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фарисе́йство (phiên âm Latinh fariséjstvo, IPA [fərʲɪˈsʲejstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.