TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фарисе́йство

giống trungbất động vật
fariséjstvo[fərʲɪˈsʲejstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фарисе́йство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фарисе́йство nghĩa là giả dối, đạo đức giả.

Nghĩa của фарисе́йство

Danh từ

  1. [Sự, thái độ] giả dối, đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa.

Biến cách của фарисе́йство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фарисе́йствофарисе́йства
Sinh cách кого? чего?фарисе́йствафарисе́йств
Tặng cách кому? чему?фарисе́йствуфарисе́йствам
Đối cách кого? что?фарисе́йствофарисе́йства
Công cụ cách кем? чем?фарисе́йствомфарисе́йствами
Giới cách о ком? о чём?фарисе́йствефарисе́йствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фарисе́йство

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

фарисейство nghĩa là gì?

фарисейство (danh từ) nghĩa là giả dối, đạo đức giả.

фарисейство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фарисе́йство (phiên âm Latinh fariséjstvo, IPA [fərʲɪˈsʲejstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.