физкульту́рник
Dấu sắc trên физкульту́рник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
физкульту́рник nghĩa là vận động viên, người tập thể dục.
Nghĩa của физкульту́рник
Danh từ
- Vận động viên, thể dục viên, người tập thể dục.
Biến cách của физкульту́рник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | физкульту́рник | физкульту́рники |
| Sinh cách кого? чего? | физкульту́рника | физкульту́рников |
| Tặng cách кому? чему? | физкульту́рнику | физкульту́рникам |
| Đối cách кого? что? | физкульту́рника | физкульту́рников |
| Công cụ cách кем? чем? | физкульту́рником | физкульту́рниками |
| Giới cách о ком? о чём? | физкульту́рнике | физкульту́рниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của физкульту́рник
Câu hỏi thường gặp
физкультурник nghĩa là gì?
физкультурник (danh từ) nghĩa là vận động viên, người tập thể dục.
физкультурник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là физкульту́рник (phiên âm Latinh fizkulʹtúrnik, IPA [fʲɪskʊlʲˈturnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.