фикса́ция
Dấu sắc trên фикса́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фикса́ция nghĩa là sự cam kết, lần cam kết.
Nghĩa của фикса́ция
Danh từ
- Sự cam kết, lần cam kết.
Biến cách của фикса́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фикса́ция | фикса́ции |
| Sinh cách кого? чего? | фикса́ции | фикса́ций |
| Tặng cách кому? чему? | фикса́ции | фикса́циям |
| Đối cách кого? что? | фикса́цию | фикса́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | фикса́цией | фикса́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | фикса́ции | фикса́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của фикса́ция
Câu hỏi thường gặp
фиксация nghĩa là gì?
фиксация (danh từ) nghĩa là sự cam kết, lần cam kết.
фиксация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фикса́ция (phiên âm Latinh fiksácija, IPA [fʲɪkˈsat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.