хво́рый
xvóryj[ˈxvorɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên хво́рый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хво́рый nghĩa là đau yếu.
Nghĩa của хво́рый
Tính từ
- Đau yếu.
Biến cách của хво́рый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хво́рый | хво́рое | хво́рая | хво́рые |
| Sinh cách | хво́рого | хво́рого | хво́рой | хво́рых |
| Tặng cách | хво́рому | хво́рому | хво́рой | хво́рым |
| Đối cách | хво́рый / хво́рого | хво́рое | хво́рую | хво́рые / хво́рых |
| Công cụ cách | хво́рым | хво́рым | хво́рой | хво́рыми |
| Giới cách | хво́ром | хво́ром | хво́рой | хво́рых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của хво́рый
| So sánh hơn | (по)хворе́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хво́рый
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
хворый nghĩa là gì?
хворый (tính từ) nghĩa là đau yếu.
хворый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хво́рый (phiên âm Latinh xvóryj, IPA [ˈxvorɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.