хмель
хмель nghĩa là hoa bia, hốt bố, say rượu, say.
Nghĩa của хмель
Danh từ
- растение [cây] hoa bia, hốt bố, húp-lông, hublon (Humulus lupulus).
- опьянение [cơn] say rượu, say.
Biến cách của хмель (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | хме́ль |
| Sinh cách кого? чего? | хме́ля |
| Tặng cách кому? чему? | хме́лю |
| Đối cách кого? что? | хме́ль |
| Công cụ cách кем? чем? | хме́лем |
| Giới cách о ком? о чём? | хме́ле |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của хмель
Câu ví dụ với хмель
- В пиве содержится хмель. Bia có chứa hoa bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241557
- Пиво содержит хмель. Bia có chứa hoa bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241558
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
хмель nghĩa là gì?
хмель (danh từ) nghĩa là hoa bia, hốt bố, say rượu, say.
хмель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хмель (phiên âm Latinh xmelʹ, IPA [xmʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.