TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хмель

giống đựcbất động vật
xmelʹ[xmʲelʲ] giọng máy của trình duyệt

хмель nghĩa là hoa bia, hốt bố, say rượu, say.

Nghĩa của хмель

Danh từ

  1. растение [cây] hoa bia, hốt bố, húp-lông, hublon (Humulus lupulus).
  2. опьянение [cơn] say rượu, say.

Biến cách của хмель (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?хме́ль
Sinh cách кого? чего?хме́ля
Tặng cách кому? чему?хме́лю
Đối cách кого? что?хме́ль
Công cụ cách кем? чем?хме́лем
Giới cách о ком? о чём?хме́ле

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của хмель

Câu ví dụ với хмель

  • В пиве содержится хмель. Bia có chứa hoa bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241557
  • Пиво содержит хмель. Bia có chứa hoa bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241558

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

хмель nghĩa là gì?

хмель (danh từ) nghĩa là hoa bia, hốt bố, say rượu, say.

хмель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хмель (phiên âm Latinh xmelʹ, IPA [xmʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.