храбре́ц
Dấu sắc trên храбре́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
храбре́ц nghĩa là người can đảm, người dũng cảm.
Nghĩa của храбре́ц
Danh từ
- Người can đảm, người dũng cảm, dũng sĩ.
Biến cách của храбре́ц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | храбре́ц | храбрецы́ |
| Sinh cách кого? чего? | храбреца́ | храбрецо́в |
| Tặng cách кому? чему? | храбрецу́ | храбреца́м |
| Đối cách кого? что? | храбреца́ | храбрецо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | храбрецо́м | храбреца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | храбреце́ | храбреца́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với храбре́ц
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
храбрец nghĩa là gì?
храбрец (danh từ) nghĩa là người can đảm, người dũng cảm.
храбрец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là храбре́ц (phiên âm Latinh xrabréc, IPA [xrɐˈbrʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.