TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цветово́й

cvetovój[t͡svʲɪtɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên цветово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

цветово́й nghĩa là màu, sắc.

Nghĩa của цветово́й

Tính từ

  1. Màu, sắc, màu sắc.

Biến cách của цветово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцветово́йцветово́ецветова́яцветовы́е
Sinh cáchцветово́гоцветово́гоцветово́йцветовы́х
Tặng cáchцветово́муцветово́муцветово́йцветовы́м
Đối cáchцветово́й / цветово́гоцветово́ецветову́юцветовы́е / цветовы́х
Công cụ cáchцветовы́мцветовы́мцветово́йцветовы́ми
Giới cáchцветово́мцветово́мцветово́йцветовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của цветово́й

Câu hỏi thường gặp

цветовой nghĩa là gì?

цветовой (tính từ) nghĩa là màu, sắc.

цветовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цветово́й (phiên âm Latinh cvetovój, IPA [t͡svʲɪtɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.