цвето́чный
Dấu sắc trên цвето́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цвето́чный nghĩa là bông, trồng hoa, trồng cây cảnh.
Nghĩa của цвето́чный
Tính từ
- Thuộc về hoa, bông.
- цвето́чные семена́hạt giống hoa
- цвето́чная по́чкаnụ, nụ hoa, nụ bông
- для цветов [để] trồng hoa, trồng cây cảnh.
- для продажи цветов [để] bán hoa.
- цвето́чный горшо́к[cái] chậu hoa, chậu trồng cây cảnh
- цвето́чный магази́нcửa hàng hoa, hiệu bán hoa
- цвето́чная вы́ставка[cuộc] triển lãm hoa
- из цветов [lấy từ] hoa.
- цвето́чный одеколо́нnước hoa [Ô-đơ-cô-lôn]
Biến cách của цвето́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | цвето́чный | цвето́чное | цвето́чная | цвето́чные |
| Sinh cách | цвето́чного | цвето́чного | цвето́чной | цвето́чных |
| Tặng cách | цвето́чному | цвето́чному | цвето́чной | цвето́чным |
| Đối cách | цвето́чный / цвето́чного | цвето́чное | цвето́чную | цвето́чные / цвето́чных |
| Công cụ cách | цвето́чным | цвето́чным | цвето́чной | цвето́чными |
| Giới cách | цвето́чном | цвето́чном | цвето́чной | цвето́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của цвето́чный
Câu hỏi thường gặp
цветочный nghĩa là gì?
цветочный (tính từ) nghĩa là bông, trồng hoa, trồng cây cảnh.
цветочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цвето́чный (phiên âm Latinh cvetóčnyj, IPA [t͡svʲɪˈtot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.