TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цвето́чный

cvetóčnyj[t͡svʲɪˈtot͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên цвето́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

цвето́чный nghĩa là bông, trồng hoa, trồng cây cảnh.

Nghĩa của цвето́чный

Tính từ

  1. Thuộc về hoa, bông.
    • цвето́чные семена́hạt giống hoa
    • цвето́чная по́чкаnụ, nụ hoa, nụ bông
  2. для цветов [để] trồng hoa, trồng cây cảnh.
  3. для продажи цветов [để] bán hoa.
    • цвето́чный горшо́к[cái] chậu hoa, chậu trồng cây cảnh
    • цвето́чный магази́нcửa hàng hoa, hiệu bán hoa
    • цвето́чная вы́ставка[cuộc] triển lãm hoa
  4. из цветов [lấy từ] hoa.
    • цвето́чный одеколо́нnước hoa [Ô-đơ-cô-lôn]

Biến cách của цвето́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцвето́чныйцвето́чноецвето́чнаяцвето́чные
Sinh cáchцвето́чногоцвето́чногоцвето́чнойцвето́чных
Tặng cáchцвето́чномуцвето́чномуцвето́чнойцвето́чным
Đối cáchцвето́чный / цвето́чногоцвето́чноецвето́чнуюцвето́чные / цвето́чных
Công cụ cáchцвето́чнымцвето́чнымцвето́чнойцвето́чными
Giới cáchцвето́чномцвето́чномцвето́чнойцвето́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của цвето́чный

Câu hỏi thường gặp

цветочный nghĩa là gì?

цветочный (tính từ) nghĩa là bông, trồng hoa, trồng cây cảnh.

цветочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цвето́чный (phiên âm Latinh cvetóčnyj, IPA [t͡svʲɪˈtot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.